Giới thiệu một số tiêu chuẩn về Casino JP88 công nghiệp : Tiêu chuẩn ASTM A709, Tiêu chuẩn ASTM A573 – 89C , Tiêu chuẩn ASTM A283-88, Tiêu chuẩn ASTM A572 – 88C

1.TIÊU CHUẨN ASTM A709

Tiêu chuẩn ASTM A709 – 90 quy định các điều kiện kỹ thuật cho các mác Casino JP88 để làm cầu được cung cấp dưới dạng Casino JP88 hình, tấm, thanh. Casino JP88 làm cầu có thể sản xuất từ Casino JP88 Carbon, hợp kim thấp hoặc hợp kim. Casino JP88 được chia làm ba nhóm theo giới hạn chảy tối thiểu: 36,50,70 và 10ksi và có mác Casino JP88 như sau: grade 36, Grade 50, Grade 50W, Grade 70W, Grade 100 và grade 100W. Các mác Casino JP88 Grade 50W, Grade 70W và Grade 10W có tính chóng ăn mòn cao trong khi quyển.(Gấp đôi so với Casino JP88 kết cấu có chứa đồng và gấp  bốn lần so với Casino JP88 kết cấu không chứa đồng)

2. TIÊU CHUẨN ASTM A573 – 89C

Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện kỹ thuật cho phép Casino JP88 tấm carbon – mangan-silic làm việc ở các nhiệt độ khí quyển có độ dai va đập tốt. giới hạn tiêu chuẩn của chiều dày Casino JP88 tấm này là 40mm (1.5 in). Casino JP88 đảm bảo tính hàn.
Tiêu chuẩn bao gồm 03 mác Casino JP88: Grade 58, Grade 65, 70 trong đó chỉ số giới hạn bền kéo tối thiểu tính theo ksi.  Casino JP88 có đặc biệt ở độ dai va đập tốt nhưng lại không thấy quy định rõ trong tiêu chuẩn.

3. TIÊU CHUẨN ASTM A283-88

Tiêu chuẩn này quy định bốn mác Casino JP88 carbon có độ bền thấp và trung bình ở dạng tấm và chất lượng thường , có công dụng chung là Grade A, Grade b, Grade C, Grade D với độ bền quy định tăng dần.

4. TIÊU CHUẨN ASTM A572 – 88C

Tiêu chuẩn này quy định bốn mác Casino JP88 hợp kim hóa thấp có chứa niobi – vanadi dung làm kết cầu xây dụng ở dạng hình, tấm, khối tấm ghép và thanh. Có các mác Casino JP88 grade 42, Grade 50, Grade 60 và Grade 65. Trong đó chỉ số giới hạn chảy tối thiểu tính théo ski.
Chiều dày lớn nhất của sàn phẩm mác Casino JP88 theo ASTM A572 -88c

Mác Casino JP88 R02, min Chiều dày hay kích thước lớn nhất (mm) Z và T
MPa ski Tấm, Thanh Casino JP88 Hình Khối tấm ghép
Grade 42 290 42 150 Tất cà Tất cà Tất cà
Grade 50 345 50 100 Tất cà Tất cà Tất cà
Grade 60 415 60 32 Nhòm 1 & 2 Tất cà Tất cà
Grade 65 450 65 32 Nhóm 1 Không áp dụng Tất cà